hit the road
/ˈhɪt/Động từ
- (từ lóng, thành ngữ) Bắt đầu di chuyển bằng ô tô hoặc các phương tiện giao thông đường bộ khác.(slang, idiomatic) To begin traveling in an automobile or other road vehicle.If we're gonna make it by sunset, we'd better hit the road.Nếu muốn đến nơi trước hoàng hôn, tốt nhất chúng ta nên lên đường.Từ đồng nghĩa:hit the pavement
- (từ lóng, thành ngữ) Rời bỏ một nơi; đi đi.(slang, idiomatic) To leave a place; to go away.It's time for me to hit the road and walk home.Đã đến lúc tôi phải lên đường và đi bộ về nhà.Từ đồng nghĩa:hit the trail
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hit the road” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish